10:20 EDT Chủ nhật, 22/09/2019
G11/1, Ấp 7 Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TPHCM - Điện thoại: (08)37660323.

Danh mục

Thăm dò ý kiến

Bạn có thể cho chúng tôi biết bạn là:

Giáo viên

Học sinh

Phụ huynh học sinh

Cựu học sinh

Khách

Trang nhất » Tin Tức » Thông Báo

DANH SÁCH ĐẬU ĐẠI HỌC ĐỢT 1

Thứ hai - 21/08/2017 21:52
LMX

LMX

(LMX) - Trường THPT Lê Minh Xuân thông báo danh sách đậu đại học đợt 1 , các em học sinh xem danh sách nếu có sai sót hay thiếu điểm thì liên hệ Thầy Tùng (0122.6959.321) để bổ sung đến 11h00 ngày 24/08/2017. Ban Giám hiệu nhà trường sẽ xem xét chọn các em có thành tích tốt để tuyên dương dự lễ khai giảng (danh sách sẽ thông báo sau). Các em đậu đại học đợt 2 thông báo về trường để thống kê số lượng đậu đại học năm 2017.

STT HỌ TÊN Lớp TRƯỜNG TRÚNG TUYỂN ĐH SỐ ĐiỆN THOẠI THI/XÉT  Điểm 
1 Phan Thị Phượng Hằng 12A2 Nguyễn Tất Thành   THI 24
2 Huỳnh Thanh Hiền 12A2 Học viện cán bộ   THI  
3 Lê Trần Đại Lợi 12A2 Nguyễn tất Thành   X 19.1
4 Dương Thị Bích Ngọc 12A2 Văn Hiến     19.1
5 Lưu Hoàng Phú 12A2 Công Nghệ   THI 20.6
6 Khưu Tuyết Sương 12A2 Nguyễn tất thành     15.5
7 Võ Thị Anh Thy 12A2 Nguyễn Tất Thành   Xét 21
8 Tô Thị Thiên Trâm 12A2 Nguyễn Tất Thành      
9 Lê Nguyễn Thiên Ân 12A3 Giao thông vận tải   T 19.8
10 Nguyễn Chí Cường 12A3 Nông lâm   T 22.75
11 Trần Khánh Duy 12A3 Công nghệ   DL 19.2
12 Trần Mỹ Khanh 12A3 Sư phạm kỹ thuật   CL 21
13 Lê Thị Ngọc Phương 12A3 Tin học ngoại ngữ   DL 28.75
14 Nguyễn Thị Hồng Thắm 12A3 Sài gòn   CL 22
15 Võ Lưu Phúc Thịnh 12A3 Công nghệ       
16 Nguyễn Ngọc Bích   Thúy 12A3 Văn hiến   DL 20.75
17 Mai Huỳnh Trúc 12A3 Mở   CL 24.5
18 Nguyễn Minh Tuấn 12A3 Tôn đức thắng      
19 Bùi Thị Cẩm Tuyết 12A3 Nguyễn tất thành   DL 17.75
20 Lê Việt Anh 12A4 Tôn đức thắng   THI 19.5
21 Huỳnh Văn Đạt 12A4 Hutech   THI 23.3
22 Trương Đức Duy 12A4 Hutech   THI 19
23 Nguyễn Thị Thu 12A4 Sài gòn   THI 20.5
24 Võ Hoàng Thuý Hằng 12A4 Hutech   THI 20.75
25 Nguyễn Thị Hoài Hương 12A4 Ngoại ngữ - tin học   THI 26
26 Phạm Thị Ngọc Nương 12A4 FPT   THI 21
27 Đặng Đình Thông 12A4 FPT     15.25
28 Chu Lê Thụy Huyền Trân 12A4 Hutech   THI 21.6
29 Lê Thị Thanh Trúc 12A4 Công nghệ      
30 Nguyễn Thị Hồng Ánh 12A5 Sài Gòn     21.65
31 Lương Thị Minh Hiếu 12A5 Văn Hiến      
32 Trần Thị Mai Hương 12A5 Công nghệ   XET 21
33 Nguyễn Thị Mỷ Linh 12A5 Văn Hiến     21.75
34 Hồ Lưu Luyến 12A5 Sư phạm đà nẵng     17.5
35 Trần Ánh Minh 12A5 Văn Hiến      
36 Lâm Nguyệt Nga 12A5 Văn Hiến     20.5
37 Châu Thanh Nghiêm 12A5 Lao động và xã hội   THI 19
38 Lê Hoàng Phúc 12A5 Nông Lâm   THI 23
39 Phạm Văn Quân 12A5 Công Nghệ Thực Phẩm     21
40 Võ Thị Phương Thảo 12A5 Văn Hiến      
41 Trần Thị Thanh  Trúc 12A5 Nguyễn Tất Thành     22
42 Nguyễn Thị Thu  Tuyết 12A5 Hoa Sen     21.3
43 Nguyễn Hồng Yến 12A5 Nguyễn Tất Thành     21.6
44 Bùi Tiến Bắc 12A6 Công nghiệp   THI 17
45 Huỳnh Trần Hồng Trúc Ly 12A6 Công Nghệ   XET  
46 Trần Thị Bích Tiền 12A6 Văn Hiến    XÉT 23.05
47 Lâm Bảo Toàn 12A6 Nguyễn Tất Thành   XÉT 19.1
48 Trần Ngọc Châu Tuấn 12A6 Công nghệ thực phẩm     19
49 Cao Thanh Việt 12A6 Nông Lâm   THI 20
50 Vy 12A6 Công nghệ   XÉT  
51 Lê Đình Tuấn Anh 12A7 Nguyễn tất thành   X 21
52 Lý Mỹ Huệ 12A7 Hồng bàng   T 17.5
53 Nguyễn Minh Khôi 12A7 Công nghệ   X 18.5
54 Huỳnh Thị Ngọc Mai 12A7 Nguyễn tất thành   X 20.8
55 Phạm Trần Tuyết Nhi 12A7 Hoa sen   T 18
56 Tạ Văn Thành 12A7 Nguyễn tất thành   X 24.9
57 Huỳnh Thị Thanh Thư 12A7 Nguyễn Tất thành   X 23.6
58 Nguyễn Thị Bảo Trân 12A7 Công nghệ   X 21
59 Trần Thị Hồng Tuyết 12A7 Hành Chính Quốc Gia   THI 20.5
60 Đỗ Trung Việt 12A7 Nguyễn tất thành   THI 23.25
61 Trần Hoài Ân 12A8 Sài gòn   T 19.75
62 Nguyễn Thị Ngọc Anh 12A8 Ngoại ngữ và tin học   X 28.75
63 Nguyễn Thị Kim Chi 12A8 tài nguyên môi trường   T 20.25
64 Lê Thành Đạt 12A8 Ngoại ngữ và tin học   X 28
65 Trần Thị Cẩm Giang 12A8 Học viện cán bộ   T 21.75
66 Đỗ Ngọc Hân 12A8 Công nghệ   X 25
67 Phan Viết Khải 12A8 Học viện cán bộ   T 15.5
68 Nguyễn Thị Trúc Linh 12A8 Học viện cán bộ     15.5
69 Cao Quý Mỹ 12A8 CNTP   T 24.6
70 Ca Đoàn Bích Nhung 12A8 Sài gòn   T 19.75
71 Nguyễn Thị Kim Oanh 12A8 Nông lâm   T 21.5
72 Nguyễn Trần Bảo Quốc 12A8 SPKT   T 21.5
73 Phan Thanh Sang 12A8 Tài nguyên môi trường   X 24.1
74 Phan Thị Ngọc Sương 12A8 Tài nguyên môi trường   X 24.1
75 Lê Thị Thanh Tâm 12A8 Học viện cán bộ   T 15.5
76 Đào Hữu Hoài Thanh 12A8 Tài nguyên môi trường   T 16.25
77 Nguyễn Thị Thanh Thuỳ 12A8 Nguyễn tất thành     18.2
78 Phạm Trung Tín 12A8 Học viện cán bộ   T 21
79 Đoàn Thị Bé Uyên 12A8 Nguyễn tất thành   T 19.75
80 Nguyễn Văn Việt 12A8 Tài nguyên môi trường   T 15.75
81 Nguyễn Như Huy 12A9 Sài gòn   THI 21.25
82 Huỳnh Thành Lộc 12A9 Công nghiệp   THI 22
83 Nguyễn Như Ngọc 12A9 Công nghệ + NTT   XÉT  
84 Phạm Huỳnh Phú Quý 12A9 Ngân Hàng   THI 23.25
85 Nguyễn Thị Nhật Tâm 12A9 Công nghệ thực phẩm   THI 18.05
86 Lý Nguyễn Minh Thư 12A9 Công nghệ   XÉT 20.5
87 Bùi Thị Anh 12A10 Nguyễn tất thành   DL 21.75
88 Phạm Nguyễn Nguyệt Anh 12A10 KHXH và NV   CL 23.5
89 Phạm Lê Gia Bảo 12A10 Gia định   DL 18
90 Nguyễn Đức Chí 12A10 TN và MT   CL 20
91 Trần Đoàn Cẩm Đi 12A10 Công nghiệp thực phẩm   CL 17.12
92 Nguyễn Thị Hoa 12A10 Nguyễn tất thành   DL 21.9
93 Lê Ngọc Hùng 12A10 Hoa sen   DL 17.9
94 Nguyễn Phùng Gia Huy 12A10 Hutech   DL 18
95 Nguyễn Văn Khang 12A10 Nguyễn tất thành   DL 15.7
96 Đào Đức Minh 12A10 Ngoại ngữ tin học   DL 20.3
97 Nguyễn Hoàng Mỹ 12A10 Đại học Bình dương   DL 18
98 Phạm Thị Kim Ngân 12A10 Văn hiến   DL 18.25
99 Nguyễn Thị Bích Ngọc 12A10 KHXH và NV   CL 23
100 Nguyễn Thị Phụng 12A10 Nguyễn tất thành   DL 23
101 Tô Võ Hồng Quyên 12A10 Văn hiến   DL 20.3
102 Mai Thị Phương Thảo 12A10 Nguyễn tất thành   DL 22.3
103 Nguyễn Võ Minh Thông 12A10 Văn hiến   DL 21.85
104 Huỳnh Văn Thương 12A10 TN và MT   CL 18.75
105 Tạ Thị Thu Thuỷ 12A10 Nguyễn tất thành   DL 17.3
106 Lê Thị Thanh Tuyên 12A10 Văn hiến   DL 18.75
107 Nguyễn Thị Thảo Vy 12A10 kinh tế kỹ thuật BD   DL 18
108 Nguyễn Thị Ngọc Hậu 12A11 Nguyễn Tất Thành   X 21
109 Nguyễn Xuân Hoa 12A11 Lao động và Xã hội   Thi 19
110 Võ Trung Lâm 12A11 Nguyễn tất Thành      
111 Trương Thị Hoàng Uyên 12A11 Văn Hóa   Xét 20.25
112 Nguyễn Thị Bích 12A12 Công nghiệp thực phẩm   T 18.25
113 Nguyễn Trần Thanh Duy 12A12 Công nghệ   T 18.5
114 Nguyễn Đỗ Kỳ Duyên 12A12 Đà lạt   T 17.75
115 Võ Thị Ngọc Giàu 12A12 UEF   X  
116 Võ Ngọc Hồng Hân 12A12 Hutech   T 21.7
117 Phạm Công Hậu 12A12 Sài gòn   T 19.85
118 Võ Nhật Huy 12A12 Tôn đức thắng   T 19.75
119 Nguyễn Gia Khanh 12A12 Công nghệ   T 19.25
120 Nguyễn Minh Khôi 12A12 kinh tế tài chính   T 21.5
121 Trương Ngọc Ngân 12A12 Tài nguyên môi trường   T 19.75
122 Lương Thị Thanh Nhàn 12A12 RMIT   X  
123 Lý Thanh Phong 12A12 Sài gòn   T 18.75
124 Âu Thiên Phước 12A12 Công nghiệp thực phẩm   X  
125 Nguyễn Duy Tân 12A12 Nguyễn Tất thành   X  
126 Lê Phước 12A12 Văn lang   T 19.5
127 Nguyễn Tường Vy 12A12 Công nghiệp   T 21.5
128 Đặng Thị Kim Anh 12A1 Văn hiến   X 24
129 Phan Lê Hoàng Anh 12A1 Tôn đức thắng   T 19.5
130 Khuất Thị Ngọc Ánh 12A1 Công nghiệp      
131 Mai Kim Cương 12A1 Hồng bàng   X 21
132 Lê Thị Diểm Kiều 12A1 Lao động và Xh   T 20.75
133 Khuất Thị Ngọc Minh 12A1 Lao động và XH   T  
134 Tôn Kế Nam 12A1 Kiến trúc   T 22.5
135 Võ Thị Kim Ngân 12A1 Sài gòn   T 21.5
136 Lê Thị Yến Nhi 12A1 Văn hiến   X  
137 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 12A1 Nguyễn tất thành   T 17
138 Nguyễn Thị Mỹ Thanh 12A1 Công nghiệp   T 21
139 Trần Trung Thiện 12A1 Sài gòn   T 23.2
140 Hoàng Ngọc Anh Thư 12A1 Văn hiến   X 22
141 Phạm Thị Kim Trang 12A1 LĐ và XH   T 19.6
142 Châu Thị Cẩm Trúc 12A1 Văn lang   T 20
143 Nguyễn Thanh Tuyền 12A1 SPKT   T 22
144 Lê Thùy Vân 12A1 Tài chính kinh tế   X 22.5
145 Nguyễn Hoàng Bình An 12A14 ĐH công nghiệp tphcm     22
146 Nguyễn Thị Ngọc Anh 12A14 ĐH Ngân hàng     22,75
147 Hồ Huỳnh Thảo Chi 12A14 ĐH quốc tế TPHCM     22,5
148 Phan Thị Kim Dung 12A14 ĐHSG     25,25
149 Lê Thị Quỳnh Giang 12A14 Học viện Hành Chính uốc Gia     24,75
150 Nguyễn Thị Thúy Hằng 12A14 ĐHCN thực phẩm     21
151 Nguyễn Thành Hậu 12A14 ĐH FPT     20
152 Nguyễn Ngọc Hiếu 12A14 ĐH tài nguyên môi trường     20,5
153 Nguyễn Mỹ Huyền 12A14 Học viện cán bộ     24,63
154 Thiều Thị Kim Loan 12A14 ĐHCN thực phẩm     19,5
155 Lê Hoàng Long 12A14 ĐH nông lâm tphcm     22,25
156 Hoàng Thị Mai 12A14 ĐH kinh tế TP HCM     25,25
157 Cao Quí My 12A14 ĐH tài chính makertinh     22
158 Võ Quang Phương Nam 12A14 Đại học FPT     13,25
159 Trần Ngọc Thanh Ngân 12A14 ĐH Ngân hàng     21,75
160 Nguyễn Ngọc Thảo Nguyên 12A14 ĐH văn hóa TPHCM     24,5
161 Nguyễn Thị Tuyết Nhi 12A14 Trường ĐH Lao Động Xã Hội     20
162 Nguyễn Thanh Phong 12A14 ĐH văn hóa TPHCM     23
163 Đinh Yến Quỳnh 12A14 ĐH Nguyễn Tất Thành     24,1
164 Trần Ngọc Minh Thư 12A14 ĐH ngoại ngữ - tin hoc     22,8
165 Nguyễn Trung Thuận 12A14 ĐH Bách khoa     26,25
166 Trương Thị Thanh Thuỳ 12A14 ĐH công nghiệp tphcm     20,6
167 Nguyễn Mỹ Tiên 12A14 ĐH tài nguyên môi trường     20.75
168 Mã Ngọc Quế Trâm 12A14 Trường ĐH Lao Động Xã Hội     24
169 Dương Minh Trí 12A14 ĐHSP kỹ thuật     24
170 Nguyễn Thanh 12A14 ĐH tài nguyên môi trường     22,5
171 Nguyễn Thị Hoài 12A14 ĐH uốc tế Hồng Bàng     22,75
172 Trần Thị Thanh Tuyền 12A14 Đại học SG     20,75
173 Phạm Thị Thanh Vân 12A14 ĐH sư phạm TPHCM     25
174 Bùi Hồ Thúy Vy 12A14 ĐHSG      25
175 Trương Phạm Xuân Yến 12A14 ĐHSG     25.3
176 Trần Nhất A 12A15 Công nghiệp     20.5
177 Thái Tường An 12A15 Học viện cán bộ    THI 22.75
178 Nguyễn Thị Tuyết Anh 12A15 Tôn đức thắng   THI 22.75
179 Lê Ngọc Băng Châu 12A15 Công nghiệp thực phẩm   THI 21.25
180 Huỳnh Mẫn Chi 12A15 Kinh tế   THI 25.25
181 Lê Tấn Đức 12A15 Bách Khoa 0120.7046.162 THI 26
182 Nguyễn Thanh Quang Duy 12A15 Mở   THI 18.5
183 Phan Thị Hồng Hạnh 12A15 Sài Gòn      
184 Nguyễn Thị Hậu 12A15 Mở   THI 20.25
185 Nguyễn Thị Kim Hiền 12A15 Sài Gòn 0963.651.500 THI 22.25
186 Trần Thị Hiếu 12A15 Sư phạm   THI 25.25
187 Nguyễn Thị Tuyết Lan 12A15 Sài Gòn 0984.276.642 THI 23.75
188 Nguyễn Thị Linh 12A15 Y Dược   THI 23.5
189 Huỳnh Tấn Lộc 12A15 Công nghệ thông tin   THI 24.75
190 Phạm Ngọc Luân 12A15 Học viện kỹ thuật mật mã   THI 22
191 Hồ Văn Minh 12A15 Lao động và xã hội   THI 20.75
192 Lê Thụy Trà My 12A15 Khoa học XH và NV   THI 24.5
193 Trang Trọng Nghĩa 12A15 Kiến trúc     23
194 Nguyễn Thị Kim Nhi 12A15 Sài gòn      
195 Võ Thị Ngọc Nhung 12A15 Khoa học XH và NV 0904.839.265 THI 23.25
196 Nguyễn Đạo Phúc 12A15 Sài gòn   THI 18.6
197 Lê Trần Đức Quy 12A15 Văn lang      
198 Trần Thị Quỳnh 12A15 Tài chính Marketing   THI 22
199 Dương Hải Sang 12A15 Tôn Đức Thắng 0163.8407.036 THI 20.5
200 Trương Thị Diệu Thảo 12A15 Sài Gòn     18.2
201 Nguyễn Thị Anh Thư 12A15 Tôn Đức Thắng   THI 24
202 Huỳnh Thị Thanh Thuỷ 12A15 Sài Gòn   THI 24
203 Nguyễn Thị Thủy Tiên 12A15 Sài Gòn     21
204 Nguyễn Hoàng Bảo Trân 12A15 Mở   THI 22.75
205 Nguyễn Thanh Tùng 12A15 Sư phạm     25.25
206 Nguyễn Đăng Nhã Uyên 12A15 Tài nguyên và Môi trường     19
207 Hoàng Nguyễn Thùy Vy 12A15 Sài Gòn   THI 20.5
208 Trần Nguyễn Bảo Châu 12A13 Công nghiệp thực phẩm     24.65
209 Mai Phương 12A13 Kinh tế     23.25
210 Trần Khánh Duy 12A13 Tài nguyên môi trường     19.7
211 Nguyễn Đăng Hòa 12A13 Học viện bưu chính VT     19.85
212 Võ Thị Ngọc Huyền 12A13 Luật     24.5
213 Nguyễn Thị Hoài Linh 12A13 Kinh tế     25.25
214 Huỳnh Thị Thúy Loan 12A13 Sài gòn     22.75
215 Nguyễn Văn Lượng 12A13 Văn lang     19.35
216 Châu Mỹ 12A13 Kinh tế     24.75
217 Lê Nguyễn Thuý Ngân 12A13 Ngoại ngữ và tin học     22.75
218 Phạm Thị Thanh Nhàn 12A13 Công nghiệp     22.25
219 Nguyễn Thị Châm Oanh 12A13 Sân khấu điện ảnh      
220 Lê Thị Ngọc Phương 12A13 Sài gòn     22.5
221 Trương Thị Ngọc Quyền 12A13 Văn lang      
222 Lại Việt Hoàng Sa 12A13 Học viện kỹ thuật mật mã     23.75
223 Bùi Thị Chinh Thạch 12A13 Ngoại ngữ và tin học     24.75
224 Võ Phú Thịnh 12A13 Nông lâm     20.85
225 Nguyễn Thị Thu Trang 12A13 học viện cán bộ     22
226 Nguyễn Thị Hải Triều 12A13 Hutech      
227 Dương Thị Kim Tuyền 12A13 Tài chính marketing     23.3
228 Nguyễn Trần Phương Uyên 12A13 Kinh tế tài chính     18.5
229 Phạm Thúy Vân 12A13 ngoại ngữ tin học     22.5
230 Võ Hoàng 12A5 Công nghệ thông tin gia định     19.5
231 Phạm Thị Thanh Thanh 12A2 Kinh tế tài chính   X 24.5
232 Phan Thị Yến Thanh 12A15 Tôn Đức Thắng   T 19.5
233 Phạm Thị Thu Huyền 12A15 Luật   T 22.15
234 Trần Trí Giang 12A15 Sư phạm   T 25.25

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn